|
DDC
| 398 |
|
Tác giả CN
| Vũ Thảo Ngọc |
|
Nhan đề
| Văn hóa dân gian công nhân mỏ Quảng Ninh / Vũ Thảo Ngọc |
|
Nhan đề
| Nghiên cứu, sưu tầm |
|
Thông tin xuất bản
| Hà Nội : Nxb. Hà Nội, 2019 |
|
Mô tả vật lý
| 226tr ; 21cm |
|
Tóm tắt
| Những tiếp biến văn hóa trực tiếp và gián tiếp của cư dân vùng mỏ. Phong tục tập quán, bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa dân gian vùng mỏ. |
|
Từ khóa tự do
| Văn hóa dân gian |
|
Từ khóa tự do
| Công nhân mỏ |
|
Từ khóa tự do
| Quảng Ninh |
|
Môn học
| Nhân văn |
|
Địa chỉ
| HALOUKho đọc số 1 tầng 1(1): 2123140 |
|
| 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 23747 |
|---|
| 002 | 12 |
|---|
| 004 | 938788B1-7FA5-49A7-B96D-39C7B91E3D0E |
|---|
| 005 | 202511071524 |
|---|
| 008 | 081223s2019 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |a9786045549612 |
|---|
| 039 | |y20251107152514|zphamhuong |
|---|
| 082 | |a398|bTR310L |
|---|
| 100 | |aVũ Thảo Ngọc |
|---|
| 245 | |aVăn hóa dân gian công nhân mỏ Quảng Ninh / |cVũ Thảo Ngọc |
|---|
| 245 | |bNghiên cứu, sưu tầm |
|---|
| 260 | |aHà Nội : |bNxb. Hà Nội, |c2019 |
|---|
| 300 | |a226tr ; |c21cm |
|---|
| 520 | |aNhững tiếp biến văn hóa trực tiếp và gián tiếp của cư dân vùng mỏ. Phong tục tập quán, bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa dân gian vùng mỏ. |
|---|
| 653 | |aVăn hóa dân gian |
|---|
| 653 | |aCông nhân mỏ |
|---|
| 653 | |aQuảng Ninh |
|---|
| 690 | |aNhân văn |
|---|
| 691 | |aNgôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam |
|---|
| 852 | |aHALOU|bKho đọc số 1 tầng 1|j(1): 2123140 |
|---|
| 890 | |b0|c0|d0|a1 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
S.gọi Cục bộ |
Phân loại |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
|
1
|
2123140
|
Kho đọc số 1 tầng 1
|
398 TR310L
|
Sách tham khảo
|
1
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào