Thông tin tài liệu
  • Sách giáo trình
  • Ký hiệu PL/XG: 349.597 NG527GI
    Nhan đề: Giáo trình pháp luật đại cương /
DDC 349.597
Tác giả CN Nguyễn Hợp Toàn
Nhan đề Giáo trình pháp luật đại cương / Nguyễn Hợp Toàn
Lần xuất bản Tái bản lần thứ 5, có chỉnh sửa bổ sung
Thông tin xuất bản H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2012
Mô tả vật lý 397tr. ; 24cm
Tóm tắt Giới thiệu về nhà nước Việt Nam và địa vị pháp lí của các cơ quan trong bộ máy nhà nước. Trình bày nội dung của hệ thống pháp luật là công cụ điều chỉnh các mối quan hệ xã hội, hình thức pháp luật, luật hành chính, luật dân sự, luật hình sự Việt Nam
Từ khóa tự do Giáo trình
Từ khóa tự do Pháp luật
Môn học Pháp luật
Địa chỉ HALOUKho đọc số 1 tầng 2(3): 2115340-2
Địa chỉ HALOUKho mượn Cơ sở 2(66): 2500521-70, 2501633-48
Địa chỉ HALOUKho mượn sô 1 tầng 1(54): 1154065-111, 1155478-84
00000000nam#a2200000ui#4500
00112735
00211
004D105E92A-28BB-45AD-B65E-EC5DE9FE0567
005202011181437
008081223s2012 vm| vie
0091 0
020 |c89000
039|a20201118143718|bphamhuong|c20151014084628|dphamhuong|y20150129094604|zphamhuong
082 |a349.597|bNG527GI
100 |aNguyễn Hợp Toàn
245 |aGiáo trình pháp luật đại cương / |cNguyễn Hợp Toàn
250 |aTái bản lần thứ 5, có chỉnh sửa bổ sung
260 |aH. : |b Đại học Kinh tế Quốc dân, |c2012
300 |a397tr. ; |c24cm
520 |aGiới thiệu về nhà nước Việt Nam và địa vị pháp lí của các cơ quan trong bộ máy nhà nước. Trình bày nội dung của hệ thống pháp luật là công cụ điều chỉnh các mối quan hệ xã hội, hình thức pháp luật, luật hành chính, luật dân sự, luật hình sự Việt Nam
653 |aGiáo trình
653 |aPháp luật
690|aPháp luật
691|aLuật
692|aLuật
852|aHALOU|bKho đọc số 1 tầng 2|j(3): 2115340-2
852|aHALOU|bKho mượn Cơ sở 2|j(66): 2500521-70, 2501633-48
852|aHALOU|bKho mượn sô 1 tầng 1|j(54): 1154065-111, 1155478-84
8561|uhttp://thuvien.daihochalong.edu.vn/kiposdata1/anhbiasach/gt pháp luật đại cương.jpg
890|a123|b133|c0|d0
Dòng Mã vạch Nơi lưu S.gọi Cục bộ Phân loại Bản sao Tình trạng Thành phần
1 2501633 Kho mượn Cơ sở 2 349.597 NG527GI Sách giáo trình 113
2 2501634 Kho mượn Cơ sở 2 349.597 NG527GI Sách giáo trình 114
3 2501635 Kho mượn Cơ sở 2 349.597 NG527GI Sách giáo trình 115
4 2501636 Kho mượn Cơ sở 2 349.597 NG527GI Sách giáo trình 116
5 2501637 Kho mượn Cơ sở 2 349.597 NG527GI Sách giáo trình 117
6 2501638 Kho mượn Cơ sở 2 349.597 NG527GI Sách giáo trình 118
7 2501639 Kho mượn Cơ sở 2 349.597 NG527GI Sách giáo trình 119
8 2501640 Kho mượn Cơ sở 2 349.597 NG527GI Sách giáo trình 120
9 2501646 Kho mượn Cơ sở 2 349.597 NG527GI Sách giáo trình 121
10 2501647 Kho mượn Cơ sở 2 349.597 NG527GI Sách giáo trình 122