Thông tin tài liệu
  • Sách giáo trình
  • Ký hiệu PL/XG: 577.14 PH513C
    Nhan đề: Cơ sở hóa học môi trường :
DDC 577.14
Tác giả CN Phùng Tiến Đạt
Nhan đề Cơ sở hóa học môi trường : Giáo trình Cao đẳng Sư phạm / Phùng Tiến Đạt, Nguyễn Văn Hải, Nguyễn Văn Nội
Thông tin xuất bản H. : Đại học Sư phạm, 2005
Mô tả vật lý 231tr.
Tóm tắt Những kiến thức cơ bản về mối quan hệ giữa hoá học và môi trường; sự ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí do các hoá chất gây nên; các giải pháp bảo vệ môi trường và phương pháp giáo dục môi trường thông qua môn hoá học
Từ khóa tự do Giáo trình
Từ khóa tự do Môi trường
Từ khóa tự do Cơ sở hóa học
Từ khóa tự do Nguyễn Văn Nội
Môn học Đào tạo giáo viên
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Hải
Địa chỉ HALOUKho đọc số 1 tầng 2(5): 2103474-8
Địa chỉ HALOUKho mượn sô 1 tầng 1(39): 1113198-205, 1131295-319, 1135363-7, 1151456
00000000nam#a2200000ui#4500
0011343
00211
0040D553803-B8F7-49EA-9B88-5B23CF62F5E5
005202106281400
008081223s2005 vm| vie
0091 0
039|a20210628140030|bphamhuong|c20210623091423|dphamhuong|y20130925084033|zgiangth
082 |a577.14|bPH513C
100 |aPhùng Tiến Đạt
245 |aCơ sở hóa học môi trường : |bGiáo trình Cao đẳng Sư phạm / |cPhùng Tiến Đạt, Nguyễn Văn Hải, Nguyễn Văn Nội
260 |aH. : |bĐại học Sư phạm, |c2005
300 |a231tr.
520 |aNhững kiến thức cơ bản về mối quan hệ giữa hoá học và môi trường; sự ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí do các hoá chất gây nên; các giải pháp bảo vệ môi trường và phương pháp giáo dục môi trường thông qua môn hoá học
653 |aGiáo trình
653 |aMôi trường
653 |aCơ sở hóa học
653|aNguyễn Văn Nội
690|aĐào tạo giáo viên
691|aGiáo dục Trung học cơ sở
692|aSư phạm Hóa học
700 |aNguyễn Văn Hải
852|aHALOU|bKho đọc số 1 tầng 2|j(5): 2103474-8
852|aHALOU|bKho mượn sô 1 tầng 1|j(39): 1113198-205, 1131295-319, 1135363-7, 1151456
890|a44|b8|c0|d0
Dòng Mã vạch Nơi lưu S.gọi Cục bộ Phân loại Bản sao Tình trạng Thành phần
1 2103474 Kho đọc số 1 tầng 1 577.14 PH513C Sách tham khảo 1
2 2103475 Kho đọc số 1 tầng 1 577.14 PH513C Sách tham khảo 2
3 2103476 Kho đọc số 1 tầng 1 577.14 PH513C Sách tham khảo 3
4 2103477 Kho đọc số 1 tầng 1 577.14 PH513C Sách tham khảo 4
5 2103478 Kho đọc số 1 tầng 1 577.14 PH513C Sách tham khảo 5
6 1113198 Kho mượn sô 1 tầng 2 577.14 PH513C Sách giáo trình 6 Hạn trả:12-01-2027
7 1113199 Kho mượn sô 1 tầng 2 577.14 PH513C Sách giáo trình 7
8 1113200 Kho mượn sô 1 tầng 2 577.14 PH513C Sách giáo trình 8
9 1113201 Kho mượn sô 1 tầng 2 577.14 PH513C Sách giáo trình 9 Hạn trả:12-01-2027
10 1113202 Kho mượn sô 1 tầng 2 577.14 PH513C Sách giáo trình 10 Hạn trả:12-01-2027