|
DDC
| 005 |
|
Tác giả CN
| Marr, Bernard |
|
Nhan đề
| 25 xu hướng công nghệ định hình cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0 : = Tech trends in practice the 25 technologies that are driving the 4th industrial revolution / Bernard Marr ; Phạm Duy Trung dịch |
|
Thông tin xuất bản
| H. : Thông tin và Truyền thông, 2023 |
|
Mô tả vật lý
| 233tr. ; 24cm |
|
Tóm tắt
| Giới thiệu 25 xu hướng công nghệ cốt lõi cùng các công ty đi đầu trong các công nghệ mới như: Trí tuệ nhân tạo; Internet vạn vật; dữ liệu lớn; chuỗi khối; điện toán đám mây... Các xu hướng công nghệ mới đều được áp dụng trong đời sống với cá nhân và doanh nghiệp |
|
Từ khóa tự do
| Cách mạng công nghiệp 4.0 |
|
Từ khóa tự do
| Công nghệ |
|
Môn học
| Máy tính và công nghệ thông tin |
|
Tác giả(bs) CN
| Phạm Duy Trung |
|
Địa chỉ
| HALOUKho đọc số 1 tầng 1(2): 2123405-6 |
|
| 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 23816 |
|---|
| 002 | 12 |
|---|
| 004 | 0104629E-1F4B-417C-BCCD-108895E5B07F |
|---|
| 005 | 202604061601 |
|---|
| 008 | 081223s2023 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c198000 |
|---|
| 039 | |y20260406160127|zphamhuong |
|---|
| 082 | |a005|bM100H |
|---|
| 100 | |aMarr, Bernard |
|---|
| 245 | |a25 xu hướng công nghệ định hình cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0 : |b= Tech trends in practice the 25 technologies that are driving the 4th industrial revolution / |cBernard Marr ; Phạm Duy Trung dịch |
|---|
| 260 | |aH. : |bThông tin và Truyền thông, |c2023 |
|---|
| 300 | |a233tr. ; |c24cm |
|---|
| 520 | |aGiới thiệu 25 xu hướng công nghệ cốt lõi cùng các công ty đi đầu trong các công nghệ mới như: Trí tuệ nhân tạo; Internet vạn vật; dữ liệu lớn; chuỗi khối; điện toán đám mây... Các xu hướng công nghệ mới đều được áp dụng trong đời sống với cá nhân và doanh nghiệp |
|---|
| 653 | |aCách mạng công nghiệp 4.0 |
|---|
| 653 | |aCông nghệ |
|---|
| 690 | |aMáy tính và công nghệ thông tin |
|---|
| 691 | |aMáy tính và công nghệ thông tin |
|---|
| 700 | |aPhạm Duy Trung |
|---|
| 852 | |aHALOU|bKho đọc số 1 tầng 1|j(2): 2123405-6 |
|---|
| 890 | |a2 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
S.gọi Cục bộ |
Phân loại |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
|
1
|
2123405
|
Kho đọc số 1 tầng 1
|
005 M100H
|
Sách tham khảo
|
1
|
|
|
|
2
|
2123406
|
Kho đọc số 1 tầng 1
|
005 M100H
|
Sách tham khảo
|
2
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào