- Sách tham khảo
- Ký hiệu PL/XG: 551 TR121K
Nhan đề: Kỹ thuật phân tích định lượng hợp chất hữu cơ trong môi trường /
|
DDC
| 551 | |
Tác giả CN
| Trần Mạnh Trí | |
Nhan đề
| Kỹ thuật phân tích định lượng hợp chất hữu cơ trong môi trường / Trần Mạnh Trí, Từ Bình Minh (ch.b.), Hoàng Quốc Anh | |
Thông tin xuất bản
| 2025 | |
Thông tin xuất bản
| H | |
Thông tin xuất bản
| Đại học Quốc gia Hà Nội | |
Mô tả vật lý
| 250tr. ; 24cm | |
Mô tả vật lý
| minh họa | |
Tóm tắt
| Cung cấp một số kiến thức từ cổ điển đến hiện đại về các kỹ thuật phân tích định lượng các hợp chất hữu cơ gây ô nhiễm trong môi trường, bao gồm: Khái niệm chung; kỹ thuật thu mẫu, bảo quản và chuẩn bị mẫu, xử lý mẫu; kỹ thuật phân tích quang học, phân tích điện hoá và điện di, phân tích sắc ký khí và sắc ký lỏng; thẩm định phương pháp xử lý số liệu và khai thác thông tin từ kết quả phân tích | |
Từ khóa tự do
| Kĩ thuật hoá học | |
Từ khóa tự do
| Phân tích định lượng | |
Từ khóa tự do
| Hợp chất hữu cơ | |
Từ khóa tự do
| Môi trường | |
Môn học
| Môi trường và bảo vệ môi trường | |
Tác giả(bs) CN
| Hoàng Quốc Anh | |
Tác giả(bs) CN
| Từ Bình Minh | |
Địa chỉ
| HALOUKho đọc số 1 tầng 1(2): 2123465-6 |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 23880 |
|---|
| 002 | 12 |
|---|
| 004 | 54F58FA8-A55F-4751-883E-CF52838BA09C |
|---|
| 005 | 202606081033 |
|---|
| 008 | 081223s2025 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c166000 |
|---|
| 039 | |a20260608103332|bphamhuong|y20260604152615|zphamhuong |
|---|
| 082 | |a551|bTR121K |
|---|
| 100 | |aTrần Mạnh Trí |
|---|
| 245 | |aKỹ thuật phân tích định lượng hợp chất hữu cơ trong môi trường / |cTrần Mạnh Trí, Từ Bình Minh (ch.b.), Hoàng Quốc Anh |
|---|
| 260 | |c2025 |
|---|
| 260 | |aH |
|---|
| 260 | |bĐại học Quốc gia Hà Nội |
|---|
| 300 | |a250tr. ; |c24cm |
|---|
| 300 | |bminh họa |
|---|
| 520 | |aCung cấp một số kiến thức từ cổ điển đến hiện đại về các kỹ thuật phân tích định lượng các hợp chất hữu cơ gây ô nhiễm trong môi trường, bao gồm: Khái niệm chung; kỹ thuật thu mẫu, bảo quản và chuẩn bị mẫu, xử lý mẫu; kỹ thuật phân tích quang học, phân tích điện hoá và điện di, phân tích sắc ký khí và sắc ký lỏng; thẩm định phương pháp xử lý số liệu và khai thác thông tin từ kết quả phân tích |
|---|
| 653 | |aKĩ thuật hoá học |
|---|
| 653 | |aPhân tích định lượng |
|---|
| 653 | |aHợp chất hữu cơ |
|---|
| 653 | |aMôi trường |
|---|
| 690 | |aMôi trường và bảo vệ môi trường |
|---|
| 691 | |aQuản lý tài nguyên và môi trường |
|---|
| 700 | |aHoàng Quốc Anh |
|---|
| 700 | |aTừ Bình Minh |
|---|
| 852 | |aHALOU|bKho đọc số 1 tầng 1|j(2): 2123465-6 |
|---|
| 890 | |a2 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
S.gọi Cục bộ |
Phân loại |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
|
1
|
2123465
|
Kho đọc số 1 tầng 1
|
551 TR121K
|
Sách giáo trình
|
1
|
|
|
|
2
|
2123466
|
Kho đọc số 1 tầng 1
|
551 TR121K
|
Sách giáo trình
|
2
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|